réexaminer

Học thuật
Thân thiện
réexaminer

Le juge décide de réexaminer le dossier.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Xem xét lại, kiểm tra lại: Hành động xem xét, phân tích hoặc đánh giá một lần nữa một vấn đề, một quyết định, một tài liệu hoặc một tình huống đã được xem xét trước đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le tribunal a décidé de réexaminer le dossier. (Tòa án đã quyết định xem xét lại hồ sơ.)
    • Il faut réexaminer notre stratégie face aux nouveaux résultats. (Chúng ta cần xem xét lại chiến lược của mình trước những kết quả mới.)
    • Le médecin va réexaminer le patient dans une semaine. (Bác sĩ sẽ kiểm tra lại bệnh nhân sau một tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Réexaminer une question sous un angle différent": Xem xét lại một vấn đề dưới một góc độ khác.

    • L'équipe a réexaminé le problème sous un angle différent et a trouvé une solution. (Nhóm đã xem xét lại vấn đề dưới một góc độ khác tìm ra giải pháp.)
  • "Être réexaminé(e)" (dạng bị động): Được xem xét/kiểm tra lại.

    • La demande de permis sera réexaminée par le comité. (Đơn xin giấy phép sẽ được ủy ban xem xét lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Réexamen (danh từ giống đực): Sự xem xét lại.

    • Le réexamen de la loi est prévu pour l'année prochaine. (Việc xem xét lại luật được dự kiến vào năm tới.)
  • Examiner (ngoại động từ): Xem xét, kiểm tra (lần đầu).

  • Reconsidérer (ngoại động từ): Cân nhắc lại, xem xét lại (thường liên quan đến một ý kiến hoặc quyết định).
Từ đồng nghĩa
  • Revoir: Xem lại, duyệt lại.
  • Réanalyser: Phân tích lại.
  • Réévaluer: Đánh giá lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào cho "réexaminer" đâymột động từ đơn lẻ hoàn chỉnh.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng từ "réexaminer".)

réexaminer

Le juge décide de réexaminer le dossier.

ngoại động từ
  1. xem xét lại