réglementairement

Học thuật
Thân thiện
réglementairement

Les heures de travail sont réglementairement fixées de neuf heures à dix-sept heures.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Theo quy định, theo quy chế: Chỉ một hành động hoặc tình trạng được thực hiện, diễn ra hoặc được xác định một cách chính xác theo các quy tắc, quy định hoặc văn bản phápđã được thiết lập.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Les horaires d'ouverture sont réglementairement affichés à l'entrée. (Giờ mở cửa được niêm yếtlối vào theo đúng quy định.)
    • Ce produit doit être utilisé réglementairement pour éviter tout risque. (Sản phẩm này phải được sử dụng theo đúng quy cách để tránh mọi rủi ro.)
    • L'entreprise agit réglementairement en matière de sécurité. (Công ty hành động theo quy chế về mặt an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Réglementairement fixé/obligatoire/interdit": Được ấn định/bắt buộc/cấm theo quy định.
    • Le port du casque est réglementairement obligatoire sur ce chantier. (Việc đội bảo hiểmbắt buộc theo quy định tại công trường này.)
    • La durée du contrat est réglementairement fixée à cinq ans. (Thời hạn hợp đồng được ấn định theo quy chếnăm năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Réglementaire (tính từ): thuộc về quy chế, hợp quy chế.
    • Une procédure réglementaire. (Một thủ tục hợp quy chế.)
  • Règlement (danh từ): quy chế, nội quy, sự điều chỉnh.
    • Le règlement intérieur. (Nội quy bên trong.)
  • Réglementer (động từ): quy định, đặt thành quy chế.
    • Une loi pour réglementer la circulation. (Một đạo luật để quy định giao thông.)
Từ đồng nghĩa
  • Conformément au règlement/à la loi: phù hợp với quy chế/với luật.
  • Légalement: một cách hợp pháp (nhấn mạnh khía cạnh pháp lý).
  • Officiellement: một cách chính thức.
Từ trái nghĩa
  • Ir régulièrement: một cách bất thường, không theo quy tắc.
  • Illégalement: một cách bất hợp pháp.
  • Arbitrairement: một cách tùy tiện, độc đoán.
réglementairement

Les heures de travail sont réglementairement fixées de neuf heures à dix-sept heures.

phó từ
  1. theo quy chế.
    • Heures réglementairement fixées
      những giờ ấn định theo quy chế