régulariser

ngoại động từ
  1. hợp thức hóa.
    • Régulariser un document
      hợp thức hóa một văn bản
    • Régulariser sa situation
      hợp thức hóa một mối tình duyên
  2. điều chỉnh
    • Régulariser le fonctionnement d'un appareil
      điều chỉnh sự vận hành một cái máy