régénérer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tái sinh, tái tạo: Làm cho một cái gì đó trở lại trạng thái ban đầu, tốt đẹp, mạnh mẽ hoặc hoạt động đầy đủ; khôi phục sức sống, sức khỏe hoặc cấu trúc.
    • (Nghĩa bóng) Phục hưng, cải tạo, đổi mới: Làm cho một tổ chức, một xã hội, một hệ thống trở nên tốt đẹp, mạnh mẽ sức sống hơn trước.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • La forêt a la capacité de régénérer l'air que nous respirons. (Khu rừng khả năng tái tạo không khí chúng ta hít thở.)
    • Ce traitement aide à régénérer les cellules de la peau. (Phương pháp điều trị này giúp tái sinh các tế bào da.)
    • Le nouveau directeur cherche à régénérer l'équipe après cette crise. (Vị giám đốc mới tìm cách phục hưng đội ngũ sau cuộc khủng hoảng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se régénérer" (tự phản thân): Tự tái tạo, tự hồi phục.
    • Le foie est un organe qui a la capacité de se régénérer. (Ganmột cơ quan khả năng tự tái tạo.)
    • Après une bonne nuit de sommeil, le corps et l'esprit se régénèrent. (Sau một đêm ngủ ngon, cơ thể tinh thần tự hồi phục.)
Biến thể từ gần giống
  • Régénération (danh từ giống cái): sự tái sinh, sự tái tạo, sự phục hưng.
    • La régénération des tissus après une blessure. (Sự tái tạo các sau một vết thương.)
  • Régénérateur, régénératrice (tính từ): tính chất tái tạo, tái sinh.
    • Un pouvoir régénérateur. (Một sức mạnh tái sinh.)
  • Régénérable (tính từ): có thể tái tạo, có thể phục hồi.
    • Une énergie régénérable. (Một nguồn năng lượng có thể tái tạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Reconstituer: tái lập, phục hồi (cấu trúc, sức khỏe).
  • Renaître: tái sinh, sống lại (thường dùng cho sinh vật, ý tưởng).
  • Rénover: đổi mới, cải tạo (thường về kiến trúc, hệ thống).
  • Raviver: làm sống lại, khơi dậy (ngọn lửa, ký ức, cảm xúc).
Từ trái nghĩa
  • Détruire: phá hủy.
  • Dégénérer: thoái hóa, suy đồi.
  • Épuiser: làm kiệt quệ, cạn kiệt.
Các cụm từ liên quan
  • Régénérer un système: cải tổ, đổi mới một hệ thống.
  • Régénérer les forces: hồi phục sức lực.
  • Régénérer par le repos: tái tạo (sức khỏe) bằng cách nghỉ ngơi.
ngoại động từ
  1. tái sinh, tái tạo.
    • La sève régénère les tissus détruits
      nhựa cây tái tạo những bị phá hủy
  2. (nghĩa bóng) phục hưng.
    • Régénérer une nation
      phục hưng một nước