régénérer

ngoại động từ
  1. tái sinh, tái tạo.
    • La sève régénère les tissus détruits
      nhựa cây tái tạo những bị phá hủy
  2. (nghĩa bóng) phục hưng.
    • Régénérer une nation
      phục hưng một nước