réminiscence

Học thuật
Thân thiện
réminiscence

Une odeur de lavande évoque une réminiscence de son enfance.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự sực nhớ lại, sự hồi ức: Hành động nhớ lại một cách tự nhiên, không chủ ý về mộtức, một hình ảnh hoặc một cảm giác từ quá khứ.
    • Điều sực nhớ lại, điều hồi ức: Bản thânức, hình ảnh hoặc cảm giác được nhớ lại một cách mơ hồ hoặc không đầy đủ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La réminiscence d'une odeur d'enfance l'a envahie. (Sự sực nhớ lại một mùi hương thời thơ ấu đã tràn ngập ấy.)
    • Ces paysages évoquent en moi de douces réminiscences. (Những cảnh quan này gợi lên trong tôi những hồi ức ngọt ngào.)
    • Il parlait avec une certaine réminiscence de ses années d'études. (Anh ấy nói chuyện với một sự hồi ức nào đó về những năm tháng sinh viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn chương triết học: "Réminiscence" có thể mang ý nghĩa triết học, gợi ý về việc linh hồn nhớ lại những kiến thức đã biết từ kiếp trước (theo thuyết của Plato).
    • La théorie de la réminiscence chez Platon. (Học thuyết về sự hồi tưởng của Plato.)
Biến thể từ gần giống
  • Réminiscentiel, réminiscentielle (tính từ): tính chất gợi nhớ, gợi hồi ức.
    • Un parfum réminiscentiel de l'été. (Một mùi hương gợi nhớ đến mùa hè.)
Từ đồng nghĩa
  • Souvenir: kỷ niệm, ký ức (thường rõ ràng, cụ thể hơn).
  • Évocation: sự gợi nhớ, sự gợi lên.
  • Ressouvenir: sự nhớ lại (từ ít dùng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Oubli: sự lãng quên.
  • Amnésie: chứng mất trí nhớ.
Thành ngữ liên quan
  • Être en réminiscence de quelque chose: đang chìm đắm trong hồi ức về điều đó.
    • Il était en réminiscence de son premier amour. (Anh ấy đang chìm đắm trong hồi ức về mối tình đầu.)
réminiscence

Une odeur de lavande évoque une réminiscence de son enfance.

danh từ giống cái
  1. sự sực nhớ lại, sự hồi ức
  2. điều sực nhớ lại, điều hồi ức