rémittent

Học thuật
Thân thiện
rémittent

La fièvre du patient est rémittente.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giảm từng hồi, nổi cơn: Dùng để mô tả một triệu chứng, đặc biệtsốt, cường độ giảm bớt một cách tạm thời không hoàn toàn, sau đó lại tăng trở lại. không biến mất hẳn dao động lên xuống.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La fièvre du patient est rémittente. (Cơn sốt của bệnh nhânsốt nổi cơn / tính chất giảm từng hồi.)
    • On observe une douleur rémittente dans ce type d'affection. (Người ta quan sát thấy cơn đau nổi cơn / giảm từng hồi trong loại bệnhnày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực y học, đặc biệttrong mô tả lâm sàng các cơn sốt (fièvre) hoặc các cơn đau (douleur).
  • phân biệt với "intermittent" (ngắt quãng, biến mất hoàn toàn giữa các cơn) "continu" (liên tục, không giảm).
Biến thể từ gần giống
  • Rémittance (danh từ): Sự giảm bớt tạm thời (của các triệu chứng).
  • Intermittent (tính từ): Ngắt quãng, từng cơn (biến mất hẳn rồi xuất hiện lại).
  • Contin (tính từ): Liên tục, không ngừng.
Từ đồng nghĩa
  • Paludéen (tính từ): (Thuộc về) sốt rét, thường tính chất nổi cơn. (Từ đồng nghĩa trong ngữ cảnh y học cụ thể).
  • Ondulant (tính từ): dạng sóng, lên xuống. (Từ đồng nghĩa về mặt hình thái biểu hiện).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

rémittent

La fièvre du patient est rémittente.

tính từ
  1. giảm từng hồi, nổi cơn
    • Fièvre rémittente
      sốt nổi cơn