répartition

Học thuật
Thân thiện
répartition

La carte montre la répartition géographique des forêts.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự phân chia, sự phân phối, sự phân bổ: Hành động chia, phân phối hoặc phân bổ một cái gì đó (như tài nguyên, trách nhiệm, lợi ích) cho nhiều người, nhiều nhóm hoặc nhiều khu vực khác nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La répartition des tâches dans l'équipe est équitable. (Việc phân chia nhiệm vụ trong nhómcông bằng.)
    • La répartition des richesses est un enjeu économique majeur. (Sự phân phối của cảimột vấn đề kinh tế lớn.)
    • Nous étudions la répartition géographique de cette plante. (Chúng tôi đang nghiên cứu sự phân bố địacủa loài cây này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Répartition des coûts": sự phân bổ chi phí.

    • La répartition des coûts du projet a été décidée. (Việc phân bổ chi phí cho dự án đã được quyết định.)
  • "Répartition du temps": sự phân bổ thời gian.

    • Une bonne répartition du temps entre le travail et les loisirs est essentielle. (Một sự phân bổ thời gian tốt giữa công việc giải tríđiều cần thiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Répartir (động từ): phân chia, phân phối, phân bổ.

    • Il faut répartir les ressources de manière efficace. (Cần phải phân bổ các nguồn lực một cách hiệu quả.)
  • Répartiteur (danh từ): người phân phối, thiết bị phân phối.

    • Le répartiteur achemine les appels vers les différents services. (Tổng đài viên chuyển các cuộc gọi đến các dịch vụ khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Distribution: sự phân phối.
  • Partage: sự chia sẻ, sự phân chia.
  • Allocation: sự phân bổ, sự cấp phát.
Các cụm từ liên quan
  • Par répartition: theo cách phân bổ.
    • Les impôts sont calculés par répartition. (Các loại thuế được tính theo cách phân bổ.)
Thành ngữ liên quan
  • Faire une répartition équitable: thực hiện một sự phân chia công bằng.
    • Le juge a fait une répartition équitable des biens. (Thẩm phán đã thực hiện một sự phân chia tài sản công bằng.)
répartition

La carte montre la répartition géographique des forêts.

danh từ giống cái
  1. sự phân chia, sự phân phối, sự phân bổ
    • Impôt de répartition géographique d'une espèce
      sự phân bố một loài theo địa