répressif

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trấn áp, đàn áp: Dùng để mô tả một hệ thống, chính sách, biện pháp hoặc hành động mục đích kiểm soát, hạn chế hoặc trừng phạt một cách cứng rắn thường bằng vũ lực, nhằm dập tắt sự phản kháng, bất đồng chính kiến hoặc các hành vi bị coi là vi phạm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un régime répressif (Một chế độ trấn áp.)
    • Des mesures répressives contre les manifestants (Những biện pháp đàn áp đối với người biểu tình.)
    • La politique répressive du gouvernement est critiquée. (Chính sách trấn áp của chính phủ bị chỉ trích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Appareil répressif": Bộ máy trấn áp (thường chỉ các cơ quan như cảnh sát, tòa án, nhà tù trong một chế độ độc tài).

    • L'appareil répressif de l'État a été renforcé. (Bộ máy trấn áp của nhà nước đã được tăng cường.)
  • "Législation répressive": Pháp luật/ luật lệ trấn áp.

    • Une législation répressive peut étouffer les libertés individuelles. (Một hệ thống pháp luật trấn áp có thể bóp nghẹt các quyền tự do cá nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Réprimer (động từ): trấn áp, đàn áp, kìm nén.

    • Réprimer une révolte (Đàn áp một cuộc nổi dậy.)
    • Réprimer ses émotions (Kìm nén cảm xúc của mình.)
  • Répression (danh từ): sự trấn áp, sự đàn áp.

    • La répression policière (Sự đàn áp của cảnh sát.)
Từ đồng nghĩa
  • Autoritaire: chuyên quyền, độc đoán.
  • Coercitif: cưỡng chế.
  • Oppressif: áp bức.
Từ trái nghĩa
  • Libéral: tự do.
  • Tolérant: khoan dung.
  • Permissif: dễ dãi, cho phép.
Các cụm từ liên quan
  • Mesure/action répressive: Biện pháp/hành động trấn áp.
  • Système répressif: Hệ thống trấn áp.
  • Force répressive: Lực lượng trấn áp.
tính từ
  1. trấn áp
    • Lois répressives
      những đạo luật trấn áp