réprimer

ngoại động từ
  1. kiềm chế, kìm, nén
    • Réprimer sa colère
      nén giận
    • réprimer une envie
      kiềm chế lòng thèm muốn
  2. trấn áp, dẹp
    • Réprimer une insurrection
      dẹp một cuộc nổi dậy