résineux

Học thuật
Thân thiện
résineux

Un grand pin résineux pousse sur le flanc de la montagne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) về nhựa: Chỉ tính chất liên quan đến nhựa cây, đặc biệtloại nhựa thơm từ cây lá kim.
    • Cho nhựa, nhựa: Dùng để mô tả loài cây tiết ra hoặc chứa nhiều nhựa.
  2. Danh từ giống đực:

    • Cây loại thông: Chỉ chung các loài cây thân gỗ thường xanh, thuộc nhóm cây lá kim, khả năng tiết nhựa, như thông, tùng, bách.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une forêt résineuse. (Một khu rừng nhiều cây lá kim/nhựa.)
    • Cette essence a un parfum résineux. (Loại tinh dầu này có mùi hương nhựa thơm.)
  • Danh từ giống đực:

    • Les résineux dominent ce paysage montagneux. (Các cây lá kim chiếm ưu thế trong cảnh quan núi non này.)
    • On plante des résineux pour leur croissance rapide. (Người ta trồng cây loại thông tốc độ sinh trưởng nhanh của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lâm nghiệp thực vật học, "région à *résineux"* chỉ vùng hệ thực vật chủ yếucây lá kim.
  • Trong mô tả cảm quan (như nếm rượu, ngửi hương), "notes *résineuses"* chỉ những nốt hương gợi nhớ đến mùi nhựa thông, nhựa bách.
Biến thể từ gần giống
  • Résine (danh từ giống cái): Nhựa cây.
  • Résinifère (tính từ): nhựa, cho nhựa (từ đồng nghĩa chuyên ngành với nghĩa "cho nhựa" của ).
  • Conifère (danh từ giống đực): Cây lá kim, cây hạt trần (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả những loài không nhất thiết cho nhựa nhiều).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: (cho nhựa).
  • Danh từ: (cây lá kim), (các loài thông - nghĩa hẹp hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ/tính từ "résineux").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "résineux").

résineux

Un grand pin résineux pousse sur le flanc de la montagne.

tính từ
  1. (thuộc) nhựa
    • Odeur résineuse
      mùi nhựa
  2. cho nhựa; nhựa
    • Arbre résineux
      cây cho nhựa
danh từ giống đực
  1. cây loại thông