résulter

Học thuật
Thân thiện
résulter

De cette négligence peut résulter un accident grave.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Do bởi, là kết quả của, phát sinh từ: "Résulter" diễn tả việc một sự việc, tình trạng hoặc kết quả nào đóhệ quả trực tiếp hoặc tự nhiên của một nguyên nhân, điều kiện hoặc sự kiện trước đó. nhấn mạnh mối quan hệ nhân quả.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • La fatigue qui résulte du surmenage. (Sự mệt mỏi do làm việc quá sức ra.)
    • De ces dissensions, il résulta une guerre civile. (Từ những mối bất hòa ấy đã phát sinh ra một cuộc nội chiến.)
    • Des négociations ont résulté un accord historique. (Từ các cuộc đàm phán đã dẫn đến một thỏa thuận lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Il en résulte que...": Kết quả là..., từ đó dẫn đến việc... (Cấu trúc không ngôi, dùng để giới thiệu một hệ quả logic).
    • Il a plu toute la nuit. Il en résulte que les routes sont glissantes. (Trời mưa suốt đêm. Kết quảcác con đường trơn trượt.)
    • Les coûts ont augmenté, il en résulte que les prix doivent être révisés. (Chi phí đã tăng, kết quảgiá cả phải được điều chỉnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Résultat (danh từ giống đực): kết quả.

    • Le résultat de l'enquête est attendu. (Kết quả cuộc điều tra đang được chờ đợi.)
  • Résultant, résultante (tính từ/danh từ): phát sinh từ, kết quả.

    • Les dommages résultants de l'incendie. (Những thiệt hại phát sinh từ vụ hỏa hoạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Découler (de): bắt nguồn từ, xuất phát từ.
  • Provenir (de): đến từ, bắt nguồn từ.
  • Être la conséquence de: là hậu quả của.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Résulter de: là kết quả của, do... ra. (Đâycấu trúc chính phổ biến nhất của động từ này).
    • Son succès résulte de nombreux efforts. (Thành công của anh ấykết quả của nhiều nỗ lực.)
    • Cette situation difficile résulte d'une mauvaise décision. (Tình huống khó khăn này là do một quyết định sai lầm ra.)
Thành ngữ liên quan
  • Comme il résulte de...: Như có thể thấy từ... (Trang trọng, thường dùng trong văn bản hành chính hoặc pháp lý).
    • Comme il résulte des documents fournis, la demande est justifiée. (Như có thể thấy từ các tài liệu được cung cấp, yêu cầu căn cứ.)
résulter

De cette négligence peut résulter un accident grave.

nội động từ
  1. do bởi ( ra)
    • Fatigue qui résulte du surmenage
      mệt do làm việc quá sức
  2. (không ngôi) từ... sinh ra
    • De ces dissensions, il résulta une guerre civile
      từ những nỗi bất hòa ấy sinh ra một cuộc nội chiến
    • il en résulte que
      kết quả