rétablissement

danh từ giống đực
  1. sự lập lại, sự khôi phục, sự hồi phục
    • Le rétablissement de l'ordre
      sự lập lại trật tự
  2. sự bình phục
    • Je vous souhaite un prompt rétablissement
      tôi chúc anh chóng bình phục
  3. (thể dục thể thao) sự rướn mình chống tay lên
rétablissement
Le médecin lui souhaite un prompt rétablissement.