réticulum

Học thuật
Thân thiện
réticulum

Le réticulum est une partie de l'estomac des ruminants.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Giải phẫu học) Lưới, mạng: Một cấu trúc hình dạng giống như mạng lưới hoặc mạng nhện, thường được tìm thấy trong cơ thể sinh vật.
    • (Sinh học) Lưới nội chất: Một hệ thống mạng lưới các ống túi dẹt bên trong tế bào, vai trò trong tổng hợp protein vận chuyển chất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le réticulum endoplasmique est un organite cellulaire important. (Lưới nội chấtmột bào quan tế bào quan trọng.)
    • On observe un fin réticulum de vaisseaux sanguins. (Người ta quan sát thấy một mạng lưới mạch máu mỏng manh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "réticulum endoplasmique": lưới nội chất. Đâythuật ngữ chuyên ngành sinh học tế bào.

    • Le réticulum endoplasmique rugueux est associé aux ribosomes. (Lưới nội chất hạt gắn với các ribosome.)
  • "réticulum sarcoplasmique": lưới tương. Một cấu trúc mạng lưới đặc biệt trong tế bào , chức năng dự trữ giải phóng ion canxi.

    • Le réticulum sarcoplasmique régule la contraction musculaire. (Lưới tương điều hòa sự co .)
Biến thể từ gần giống
  • Réticulaire (tính từ): dạng lưới, thuộc về mạng lưới.

    • Une structure réticulaire complexe. (Một cấu trúc dạng lưới phức tạp.)
  • Réticule (danh từ giống đực): túi lưới (phụ kiện), hoặc chấm thị kính (trong kính hiển vi, kính ngắm).

    • Elle a sorti son porte-monnaie de son réticule. ( ấy lấy ra từ chiếc túi lưới của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Réseau (danh từ giống đực): mạng lưới, hệ thống.
  • Filet (danh từ giống đực): lưới, mạng (theo nghĩa đen, như lưới đánh cá).
Lưu ý
  • Trong giải phẫu học của động vật nhai lại (như , cừu), réticulum còntên gọi của dạ tổ ong, ngăn thứ hai của dạ dày.
    • Le reticulum est la deuxième poche de l'estomac des ruminants. (Dạ tổ ongtúi thứ hai của dạ dày động vật nhai lại.)
réticulum

Le réticulum est une partie de l'estomac des ruminants.

danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) lưới, mạng