rétivité

danh từ giống cái
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tính bất kham (của ngựa...)
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tính cứng cổ, tính khó bảo
rétivité
Le cheval montre de la rétivité en refusant d'avancer.