rétractile

Học thuật
Thân thiện
rétractile

Les griffes du chat sont rétractiles.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể rụt vào, có thể thu vào: Mô tả một bộ phận cơ thể (thườngcủa động vật) khả năng di chuyển vào bên trong hoặc thu ngắn lại.
    • Co rút được: Mô tả một cơ quan hoặc cấu trúc khả năng co lại hoặc rút ngắn.
Ví dụ sử dụng
  • (Móng vuốt của mèo có thể rụt vào.)
  • (Lưỡi của tắc kèmột cơ quan co rút được rất nhanh.)
  • (Một số loài giun những bộ phận có thể thu vào để tự vệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mécanisme rétractile": Cơ chế có thể thu vào.
    • L'avion possède un train d'atterrissage rétractile. (Máy bay bộ phận hạ cánh có thể thu vào.)
  • "Pouvoir rétractile": Khả năng co rút.
    • Le pouvoir rétractile de ce muscle est essentiel pour le mouvement. (Khả năng co rút của nàythiết yếu cho chuyển động.)
Biến thể từ gần giống
  • Rétracter (động từ): Rụt vào, thu vào, co lại.
    • Le chat peut rétracter ses griffes. (Con mèo có thể rụt móng vuốt của vào.)
  • Rétraction (danh từ): Sự rụt vào, sự co rút.
    • La rétraction des griffes est un réflexe. (Việc co rút móng vuốtmột phản xạ.)
  • Rétractable (tính từ): (Từ đồng nghĩa, ít dùng hơn trong sinh học nhưng phổ biến trong kỹ thuật) Có thể thu vào.
    • Un stylo à bille rétractable. (Một cây bút bi có thể thu ngòi vào.)
Từ đồng nghĩa
  • Escamotable: Có thể thu vào, có thể giấu đi (thường dùng cho đồ vật, cơ chế).
  • Contractile: khả năng co lại (nhấn mạnh đến hành động co hơn là rụt vào).
Từ trái nghĩa
  • Fixe: Cố định.
  • Permanent: Vĩnh viễn, không thay đổi.
  • Étiré: Giãn ra, duỗi ra.
rétractile

Les griffes du chat sont rétractiles.

tính từ
  1. có thể rụt vào
    • Les griffes du chat sont rétractiles
      móng chân mèo có thể rụt vào
  2. co rút được
    • Organe rétractile
      cơ quan co rút được