rétractilité

Học thuật
Thân thiện
rétractilité

Le chat montre la rétractilité de ses griffes.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính rụt vào, tính co rút: Đặc tính của một bộ phận cơ thể (thường, gân, móng vuốt) có thể tự động thu ngắn lại, co vào hoặc rút vào bên trong. Đâymột thuật ngữ chuyên môn thường dùng trong sinh vật học y học.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La rétractilité des griffes est une caractéristique importante des félins. (Tính rụt vào của móng vuốtmột đặc điểm quan trọng của loài mèo.)
    • Les médecins étudient la rétractilité du tissu cicatriciel. (Các bác sĩ đang nghiên cứu tính co rút của sẹo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rétractilité musculaire": Tính co rút của .

    • La rétractilité musculaire est à la base de tous nos mouvements. (Tính co rút của nền tảng cho mọi chuyển động của chúng ta.)
  • "Perte de rétractilité": Mất tính co rút.

    • Une brûlure grave peut entraîner une perte de rétractilité de la peau. (Một vết bỏng nặng có thể dẫn đến việc mất tính co rút của da.)
Biến thể từ gần giống
  • Rétractile (adj): Có thể rụt vào, có thể co lại.

    • Des griffes rétractiles (Những móng vuốt có thể rụt vào)
  • Rétraction (n): Sự co rút, sự rút lại.

    • La rétraction d'un muscle (Sự co rút của một bắp)
Từ đồng nghĩa
  • Contractilité (n): Tính co thắt, khả năng co lại (thường dùng cho cơ trơn hoặc cơ tim).
  • Rétreint (adj): Bị thu hẹp, bị co lại (mang nghĩa tổng quát hơn, không chỉ trong sinh học).
Các cụm từ liên quan
  • "Avoir une bonne rétractilité": tính co rút tốt.

    • Ce tendon a une bonne rétractilité. (Gân này tính co rút tốt.)
  • "Test de rétractilité": Bài kiểm tra tính co rút.

    • Le vétérinaire a effectué un test de rétractilité sur la patte du chat. (Bác sĩ thú y đã thực hiện một bài kiểm tra tính co rút trên chân của con mèo.)
rétractilité

Le chat montre la rétractilité de ses griffes.

danh từ giống cái
  1. tính rụt vào
    • Rétractilité des griffes du lion
      tính rụt vào của móng sự tử
  2. (sinh vật học) tính co rút