rétroaction

danh từ giống cái
  1. hiệu lực trở về trước
  2. phản liên (điều khiển học) (cũng) feed-back
  3. (văn học) tác động trở lại
    • Nos actes ont sur nous une rétroaction
      hành động của chúng ta tác động trở lại đối với chúng ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rétroaction
Un enseignant utilise la rétroaction pour aider un élève à améliorer son dessin.