rétrofusée

Học thuật
Thân thiện
rétrofusée

Le vaisseau spatial allume ses rétrofusées pour ralentir avant l'atterrissage.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tên lửa hãm (trên tàu vũ trụ): Một động cơ tên lửa được lắp đặt trên tàu vũ trụ hoặc tàu con thoi, chức năng tạo ra lực đẩy ngược chiều với hướng chuyển động để giảm tốc độ, thường được sử dụng khi hạ cánh hoặc đi vào quỹ đạo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les rétrofusées de la capsule spatiale se sont allumées pour ralentir sa descente. (Các tên lửa hãm của khoang tàu vũ trụ đã được kích hoạt để làm chậm quá trình hạ cánh của .)
    • L'activation des rétrofusées est une phase critique de l'atterrissage. (Việc kích hoạt các tên lửa hãmmột giai đoạn quan trọng của quá trình hạ cánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Allumer/Activer les rétrofusées": Kích hoạt/Đốt cháy các tên lửa hãm.

    • Les astronautes doivent allumer les rétrofusées au moment précis. (Các phi hành gia phải kích hoạt tên lửa hãm vào đúng thời điểm.)
  • "Freinage par rétrofusées": Hãm tốc bằng tên lửa hãm.

    • Le freinage par rétrofusées permet un atterrissage en douceur. (Việc hãm tốc bằng tên lửa hãm cho phép hạ cánh một cách êm ái.)
Biến thể từ gần giống
  • Rétropropulsion (n.f): Hãm đẩy, kỹ thuật sử dụng lực đẩy ngược để giảm tốc.
  • Fusée de freinage (n.f): Tên lửa hãm (cách gọi khác, đồng nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Fusée de freinage: Tên lửa hãm.
  • Moteur de freinage: Động cơ hãm.
Các cụm từ liên quan
  • Système de rétrofusées: Hệ thống tên lửa hãm.
    • Le système de rétrofusées a fonctionné parfaitement. (Hệ thống tên lửa hãm đã hoạt động hoàn hảo.)
rétrofusée

Le vaisseau spatial allume ses rétrofusées pour ralentir avant l'atterrissage.

danh từ giống cái
  1. tên lửa hãm (trên tàu vũ trụ)