rượu

Học thuật
Thân thiện
rượu

Một người đàn ông đang rót rượu vang đỏ vào ly.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất lỏng cồn, vị cay nồng, được sản xuất bằng cách lên men chưng cất từ các nguyên liệu như gạo, ngũ cốc, trái cây hoặc củ: "Rượu" tên gọi chung cho các loại đồ uống chứa ethanol, thường dùng trong ăn uống, tiếp khách hoặc trong các nghi lễ.
    • Vật chứa đựng chất lỏng đó (theo cách nói thông tục): Trong một số ngữ cảnh, "rượu" có thể chỉ đến chai, lọ, đựng rượu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy thỉnh thoảng uống một chén rượu trong bữa ăn. (Chỉ việc sử dụng đồ uống cồn.)
    • Rượu nếp cẩm này ngon màu tím đặc trưng. (Chỉ một loại rượu cụ thể làm từ nếp cẩm.)
    • Trên bàn thờ đặt một rượu. (Chỉ vật chứa đựng rượu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rượu vào lời ra": Thành ngữ chỉ khi uống rượu vào, người ta thường dễ nói nhiều hơn, nói những điều khó kiểm soát.

    • Anh ta cần cẩn thận, rượu vào lời ra, đừng để lộ mật.
  • "Say rượu": Trạng thái bị ảnh hưởng mạnh bởi chất cồn, dẫn đến mất kiểm soát về hành vi lời nói.

    • Sau bữa tiệc, anh ấy say rượu không thể tự lái xe về.
Biến thể từ liên quan
  • Rượu nho (dt): Rượu được lên men từ quả nho.
  • Rượu gạo (dt): Rượu được nấu từ gạo.
  • Rượu thuốc (dt): Rượu được ngâm với các loại thảo dược, dùng với mục đích chữa bệnh hoặc bồi bổ.
  • Rượu chè (dt): Cách nói dân gian, chỉ chung việc uống rượu các thú vui tiêu khiển đi kèm.
Từ đồng nghĩa
  • Tửu (dt): Từ Hán Việt, cùng nghĩa với "rượu", thường dùng trong văn chương hoặc các cụm từ cố định ( dụ: tửu điếm - quán rượu).
  • Men (dt): Trong một số ngữ cảnh, có thể dùng để chỉ chất gây say, tính chất của rượu ( dụ: nồng men say).
Các cụm từ liên quan
  • Nấu rượu (động từ): Hành động sản xuất rượu bằng phương pháp chưng cất.

    • Người dân trong làng vẫn giữ nghề nấu rượu truyền thống.
  • Uống rượu (động từ): Hành động sử dụng rượu bằng đường miệng.

    • Họ thường tụ tập uống rượu vào cuối tuần.
  • Mời rượu (động từ): Hành động mời người khác cùng uống rượu, thường trong các bữa tiệc.

    • Chủ nhà nhiệt tình mời rượu tất cả khách mời.
Thành ngữ liên quan
  • Rượu ngon không sợ hàng xa: Ý nói sản phẩm tốt, chất lượng thì tự khắc sẽ người biết đến tìm mua, không cần quảng cáo nhiều.
  • Say rượu như điên: Cách nói nhấn mạnh mức độ say rượu rất nặng, mất hoàn toàn kiểm soát.
rượu

Một người đàn ông đang rót rượu vang đỏ vào ly.

  1. dt. Chất lỏng cay, nồng, được cất lên từ chất bột hoặc trái cây sau khi đã ủ men: Không nên uống rượu rượu vào lời ra say rượu.