sâu lắng

sâu lắng

Giọng nói của ông ấy trầm ấm và sâu lắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chiều sâu thường kín đáo, thâm trầm: "Sâu lắng" diễn tả trạng thái, cảm xúc, suy nghĩ hoặc âm thanh chiều sâu nội tâm, không biểu lộ ra bên ngoài một cách ồn ào kín đáo, thấm thía lắng đọng.
    • Để lại ấn tượng mạnh mẽ lâu bền: Điều đó "sâu lắng" thường tác động mạnh đến tâm tư, tình cảm lại trong lòng người một cách bền vững.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Giọng nói của ông ấy trầm ấm sâu lắng. (Giọng nói của ông ấy âm sắc trầm, ấm áp gợi cảm xúc thâm trầm.)
    • Bài thơ chứa đựng những triết lý sâu lắng về cuộc đời. (Bài thơ chứa đựng những suy ngẫm thâm thúy, chiều sâu về cuộc sống.)
    • ấy một tình yêu sâu lắng dành cho quê hương. ( ấy một tình cảm thầm kín, thiết tha bền chặt đối với quê hương.)
    • Bản nhạc không hào nhoáng nhưng lại rất sâu lắng da diết. (Bản nhạc không phô trương nhưng lại gợi cảm xúc thấm thía, day dứt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong phân tích văn học, nghệ thuật: "Sâu lắng" thường được dùng để nhận xét, đánh giá chiều sâu nội tâm của nhân vật, cảm xúc trong tác phẩm, hoặc âm hưởng của một bản nhạc, bài thơ.

    • Nhân vật được xây dựng với những diễn biến tâm lý sâu lắng. (Nhân vật được miêu tả với những thay đổi trong nội tâm phức tạp thâm trầm.)
  • Dùng để miêu tả phẩm chất con người: Chỉ một người đời sống nội tâm phong phú, suy nghĩ chín chắn tình cảm chân thành, kín đáo.

    • Anh ấy người ít nói nhưng sâu lắng. (Anh ấy người trầm tính nhưng chiều sâu trong suy nghĩ tình cảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Sâu sắc (tính từ): chiều sâu về trí tuệ, nhận thức hoặc tình cảm, thường nhấn mạnh đến mức độ thấu đáo, thấm thía.
    • Lời khuyên sâu sắc. (Lời khuyên thấm thía đáng suy ngẫm.)
  • Thâm trầm (tính từ): Kín đáo, điềm đạm chiều sâu (thường dùng cho tính cách).
    • Tính cách thâm trầm. (Tính cách điềm tĩnh, kín đáo sâu sắc.)
  • Lắng đọng (tính từ/động từ): Ở trạng thái lắng xuống, lưu lại; hoặc cảm xúclại một cách sâu sắc, êm đềm.
    • Những kỷ niệm lắng đọng. (Những kỷ niệm còn lưu giữ lại một cách sâu đậm.)
Từ đồng nghĩa
  • Thâm thúy: Sâu sắc thấm thía (thường dùng cho ý tưởng, lời nói).
  • Da diết: Thường dùng cho cảm xúc, nỗi nhớ mãnh liệt, day dứt, khắc khoải.
  • Thầm kín: Kín đáo, giấu trong lòng, không biểu lộ ra.
Từ trái nghĩa
  • Nông cạn: Thiếu chiều sâu, hời hợt.
  • Ồn ào, hời hợt: Chỉ sự bề ngoài, thiếu sự trầm , suy ngẫm.
  • Phô trương: Khoe khoang, thể hiện ra bên ngoài một cách lộ liễu.
Cụm từ liên quan
  • Sâu lắng nội tâm: Chỉ đời sống tinh thần, tình cảm bên trong sâu sắc kín đáo.
    • Một con người với nội tâm sâu lắng.
  • Âm điệu sâu lắng: Chỉ giai điệu, âm thanh trầm bổng gợi cảm xúc thâm trầm.
    • Bản sonata với âm điệu sâu lắng.
Lưu ý sử dụng
  • "Sâu lắng" một từ thuần Việt, mang sắc thái biểu cảm cao, thường dùng trong văn chương, nghệ thuật hoặc khi miêu tả những tinh tế, thuộc về cảm xúc tâm hồn.
  • Từ này ít dùng để miêu tả những vật thể cụ thể, hữu hình thiên về miêu tả những khái niệm trừu tượng như tình cảm, âm nhạc, tư tưởng, tính cách.