séduction

Học thuật
Thân thiện
séduction

Une femme porte une robe rouge qui évoque la séduction.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự quyến rũ, sức hấp dẫn: Chỉ khả năng thu hút, làm say mê, làm xiêu lòng người khác thông qua vẻ đẹp, phẩm chất, lời nói hoặc hành động.
    • Sự cám dỗ, sự dụ dỗ (): Trong ngữ cảnh , có thể chỉ hành động làm cho ai đó sa ngã, làm hư hỏng hoặc mua chuộc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La séduction de son sourire est irrésistible. (Sự quyến rũ từ nụ cười của ấy thật không thể cưỡng lại.)
    • Il maîtrise l'art de la séduction. (Anh ấy nắm vững nghệ thuật quyến rũ.)
    • La séduction des richesses peut être dangereuse. (Sự quyến rũ của tiền bạc có thể nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être sous la séduction de...": Đang bị quyến rũ, đang bị thu hút bởi ai/cái gì.

    • Il est encore sous la séduction de ses promesses. (Anh ta vẫn còn bị quyến rũ bởi những lời hứa của ấy.)
  • "User de séduction": Sử dụng sự quyến rũ, dùng chiêu quyến rũ.

    • Pour convaincre, elle use plus de séduction que d'arguments. (Để thuyết phục, ấy dùng sự quyến rũ nhiều hơn làlẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Séduire (động từ): quyến rũ, làm say mê, cám dỗ.

    • Ce film a su séduire le public. (Bộ phim này đã biết cách quyến rũ công chúng.)
  • Séduisant, e (tính từ): quyến rũ, hấp dẫn.

    • Une proposition séduisante. (Một đề nghị hấp dẫn.)
  • Séducteur, trice (danh từ/tính từ): người đi quyến rũ, sức quyến rũ.

    • Elle est une séductrice née. ( ấymột người có tài quyến rũ bẩm sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Charme: vẻ duyên dáng, sức quyến rũ.
  • Attirance: sức lôi cuốn, sự thu hút.
  • Attrait: sức hấp dẫn.
Thành ngữ liên quan
  • "La séduction est un art": Sự quyến rũmột nghệ thuật. (Nhấn mạnh việc quyến rũ đòi hỏi kỹ năng.)
  • "Agir par séduction": Hành động bằng sự quyến rũ. (Dùng vẻ quyến rũ như một phương tiện để đạt mục đích.)
séduction

Une femme porte une robe rouge qui évoque la séduction.

danh từ giống cái
  1. sự quyến rũ
    • La séduction des richesses
      sự quyến rũ của tiền của
  2. (từ , nghĩa ) sự làm hư, sự mua chuộc
    • Séduction de témoins
      sự mua chuộc nhân chứng

Từ trái nghĩa