sôi bụng

sôi bụng

Bé kêu sôi bụng vì đói.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cụm từ): Hiện tượng sôi bụng chỉ những âm thanh ọc ọc, lộc cộc phát ra từ bụng, thường do hoạt động co bóp của dạ dày ruột, đặc biệt khi đói hoặc sau khi ăn.

    • Sôi bụng hiện tượng sinh lý bình thường, nhưng đôi khi kèm theo cảm giác khó chịu hoặc đau nhẹ.
  2. Động từ (cụm từ): Sôi bụng mô tả trạng thái bụng phát ra tiếng kêu do đói, tiêu hóa thức ăn, hoặc rối loạn tiêu hóa.

    • Bụng sôi lên cách nói thường dùng để diễn tả cảm giác đói cồn cào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sôi bụng dấu hiệu cho thấy bạn đang đói. (Âm thanh ọc ọc trong bụng báo hiệu cơ thể cần nạp năng lượng.)
    • Anh ấy nghe thấy tiếng sôi bụng của mình trong lớp học yên tĩnh. (Tiếng kêu từ bụng vang lên rõ rệt trong không gian im lặng.)
  • Động từ:

    • Tôi sôi bụng chưa ăn từ sáng. (Bụng tôi kêu ọc ọc do chưa ăn uống .)
    • Sau bữa ăn nhiều dầu mỡ, ấy bị sôi bụng đầy hơi. (Bụng phát ra tiếng kèm cảm giác khó chịu do khó tiêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sôi bụng đói: dùng để nhấn mạnh nguyên nhân đói gây ra hiện tượng này.

    • Sôi bụng đói chuyện thường tình, hãy ăn nhẹ để tránh khó chịu. (Hiện tượng sinh lý bình thường, cần bổ sung thức ăn.)
  • Sôi bụng do rối loạn tiêu hóa: dùng trong ngữ cảnh bệnh , khi sôi bụng kèm theo tiêu chảy hoặc đau bụng.

    • Bác sĩ khuyên tôi uống men tiêu hóa sôi bụng do rối loạn tiêu hóa. (Sôi bụng triệu chứng của vấn đề về đường ruột.)
Biến thể từ gần giống
  • Bụng sôi (cụm từ): cách nói tương tự, thường dùng trong văn nói.

    • Bụng sôi ọc ọc quá đói. (Bụng phát ra tiếng kêu do đói.)
  • Sình bụng (cụm từ): cảm giác đầy bụng, khó tiêu, khác với sôi bụng.

    • Ăn xong tôi thấy sình bụng, không phải sôi bụng. (Cảm giác nặng nề trong bụng, không phải tiếng kêu.)
Từ đồng nghĩa
  • Bụng kêu: cách nói dân dã, mô tả âm thanh từ bụng.

    • Bụng kêu ọc ọc đói. (Âm thanh từ bụng do đói.)
  • Bụng réo: từ ngữ địa phương, chỉ tiếng kêu trong bụng.

    • Bụng réo lên chưa kịp ăn trưa. (Tiếng kêu rõ rệt từ bụng.)
Thành ngữ liên quan
  • Sôi bụng như nước sôi: so sánh tiếng kêu trong bụng với âm thanh của nước đang sôi, thường dùng để cường điệu.
    • Anh ấy đói đến nỗi sôi bụng như nước sôi. (Tiếng kêu trong bụng rất lớn liên tục.)