sút giảm

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giảm đi, hạ xuống (về số lượng, chất lượng, mức độ): "sút giảm" chỉ sự suy yếu, giảm sút một cách đáng kể so với trạng thái trước đó, thường mang sắc thái tiêu cực.
dụ sử dụng
  • (Số lượng hàng bán ra giảm mạnh so với trước.)
  • (Tình trạng sức khỏe trở nên yếu đi rõ rệt.)
  • (Mức độ tốt của sản phẩm giảm thấp hơn tiêu chuẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sút giảm mạnh": giảm với tốc độ nhanh mức độ lớn.

    • Giá cổ phiếu sút giảm mạnh sau tin xấu từ thị trường. (Giá trị cổ phiếu hạ xuống đột ngột.)
  • "sút giảm không ngừng": giảm liên tục, không dừng lại.

    • Độ tin cậy của hệ thống sút giảm không ngừng qua thời gian. (Mức độ đáng tin cậy giảm dần không dấu hiệu hồi phục.)
Biến thể từ gần giống
  • Giảm sút (động từ): giảm xuống, yếu đitương tự "sút giảm" nhưng phổ biến hơn trong văn nói văn viết.

    • Năng suất lao động giảm sút do thiếu động lực. (Sản lượng làm việc hạ thấp.)
  • Suy giảm (động từ): giảm yếu đi về mặt thể chất, tinh thần hoặc kinh tếthường dùng trong ngữ cảnh rộng hơn.

    • Kinh tế suy giảm ảnh hưởng đến đời sống người dân. (Nền kinh tế thu hẹp lại.)
  • Bội chi (danh từ): tình trạng chi tiêu vượt quá thu nhập, không phải từ đồng nghĩa nhưng liên quan đến sự sút giảm tài chính.

Từ đồng nghĩa
  • Giảm: hạ thấp, bớt đi (không mang sắc thái tiêu cực mạnh).

    • Nhiệt độ hôm nay giảm so với hôm qua. (Nhiệt độ thấp hơn hôm qua.)
  • Hạ: xuống thấp hơn (dùng cho giá cả, mức độ).

    • Giá xăng hạ 500 đồng mỗi lít. (Giá xăng giảm xuống.)
  • Yếu đi: trở nên kém hơn về sức mạnh hoặc hiệu quả.

    • Ánh sáng yếu đi khi mặt trời lặn. (Ánh sáng giảm dần.)
Thành ngữ liên quan
  • Sút giảm như nước rút: giảm rất nhanh không thể kiểm soát.
    • Niềm tin của khách hàng sút giảm như nước rút sau vụ bối. (Lòng tin giảm mạnh, khó phục hồi.)
sút giảm
Số lượng chim di cư sút giảm vào mùa đông.