sống chết

  1. vivre et mourir
    • sống chết mặc bay
      tant pis pour vous.;de vie ou de mort.
    • Vấn đề sống chết
      question de vie ou de mort.;en tout cas; de toute façon.
    • Sống chết cũng phải đi
      de toute façon, il faut partir.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sống chết
Một người lính quyết sống chết để bảo vệ đồng đội.