sờn lòng

  1. đg. (thường dùng trong câu ý phủ định). Lung lay, dao động trước khó khăn, thử thách. Thất bại không sờn lòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sờn lòng"

sờn lòng
Không bao giờ sờn lòng trước khó khăn.