sụn lưng

sụn lưng

Tôi bị sụn lưng sau một ngày làm việc nặng nhọc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần sụnvùng lưng: "sụn lưng" chỉ một cấu trúc sụn cụ thể nằmphía sau cơ thể, thường liên quan đến các đốt sống hoặc xương sườn. Tuy nhiên, trong tiếng Việt thông dụng, "sụn lưng" không phải một thuật ngữ giải phẫu chính xác thường được dùng theo nghĩa bóng.
    • Trạng thái mỏi lưng, đau lưng: "sụn lưng" trong một số ngữ cảnh dân gian có thể chỉ cảm giác đau nhức, mệt mỏivùng lưng, đặc biệt sau khi lao động nặng hoặc ngồi lâu. Nghĩa này xuất phát từ cách hiểu sai lệch rằng "sụn" bị tổn thương gây đau.
  2. Động từ (theo nghĩa bóng, ít phổ biến):

    • Bị mỏi lưng, ê ẩm lưng: "sụn lưng" mô tả trạng thái cơ thể cảm thấy đau nhức, khó chịulưng, tương tự như "đau lưng" hoặc "mỏi lưng". Cách dùng này thường thấy trong văn nói hoặc văn học dân gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sau buổi tập tạ, anh ấy bị sụn lưng, không thể đứng thẳng. (Sau buổi tập tạ, anh ấy bị đau lưng, không thể đứng thẳng.)
    • Ngồi máy tính nhiều giờ dễ gây sụn lưng. (Ngồi máy tính nhiều giờ dễ gây đau lưng.)
  • Động từ:

    • Làm vườn cả ngày khiến tôi sụn lưng. (Làm vườn cả ngày khiến tôi bị mỏi lưng.)
    • Chạy bộ quá sức, ấy sụn lưng suốt tuần. (Chạy bộ quá sức, ấy bị ê ẩm lưng suốt tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sụn lưng" trong y học dân gian: Thường được dùng để chỉ chứng đau lưng do thoái hóa sụn khớp, nhưng không chính xác về mặt chuyên môn.
    • Ông bà ta thường nói "sụn lưng" khi thấy người già kêu đau lưng. (Ông bà ta thường dùng từ "sụn lưng" để chỉ chứng đau lưngngười già.)
  • "sụn lưng" như một phép ẩn dụ: Trong văn chương, có thể dùng để diễn tả sự mệt mỏi, kiệt sức.
    • Gánh nặng cuộc sống làm anh ấy sụn lưng. (Gánh nặng cuộc sống khiến anh ấy mệt mỏi, đau đớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Đau lưng (danh từ/động từ): tình trạng đau nhứcvùng lưngphổ biến chính xác hơn "sụn lưng".
    • Đau lưng kéo dài cần đi khám bác sĩ. (Đau lưng kéo dài cần đi khám bác sĩ.)
  • Mỏi lưng (danh từ/động từ): cảm giác mệt mỏilưng.
    • Ngồi lâu gây mỏi lưng. (Ngồi lâu gây mỏi lưng.)
  • Ê ẩm lưng (danh từ): trạng thái đau nhức lan tỏalưng.
    • Sau khi khiêng vác nặng, cả người ê ẩm lưng. (Sau khi khiêng vác nặng, cả người đau nhức lưng.)
Từ đồng nghĩa
  • Đau lưng: tình trạng đauvùng lưng.
  • Mỏi lưng: cảm giác mệt mỏi, khó chịulưng.
  • Ê lưng: trạng thái đau nhức, mỏilưng.
  • Nhức lưng: cảm giác đau buốt, khó chịulưng.
Thành ngữ liên quan
  • Sụn lưng như : so sánh trạng thái đau lưng dữ dội, như bị đánh hoặc làm việc quá sức.
    • Làm ruộng từ sáng đến tối, ông ấy sụn lưng như . (Làm ruộng từ sáng đến tối, ông ấy đau lưng dữ dội.)
  • Sụn lưng gãy xương: nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng của đau lưng.
    • Mang vác nặng quá, tôi sụn lưng gãy xương luôn. (Mang vác nặng quá, tôi đau lưng đến mức không thể chịu nổi.)