sacral plexus

sacral plexus

A medical diagram shows the sacral plexus and its connections.

Định nghĩa

Danh từ: Đám rối thần kinh cùngMột mạng lưới dây thần kinh được hình thành bởi các dây thần kinh thắt lưng thứ 4 thứ 5 cùng các dây thần kinh cùng thứ 1, 2, 3; chức năng chi phối vùng chậu các chi dưới.

dụ sử dụng
  • (Đám rối thần kinh cùng rất quan trọng đối với chức năng vận động cảm giác của các chi dưới.)
  • (Tổn thương đám rối thần kinh cùng có thể gây yếu chân mất kiểm soát bàng quang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sacral plexus injury": chấn thương đám rối thần kinh cùng, thường xảy ra do chấn thương vùng chậu hoặc biến chứng khi sinh.
    • Sacral plexus injury is a rare but serious complication of pelvic fractures. (Chấn thương đám rối thần kinh cùng một biến chứng hiếm gặp nhưng nghiêm trọng của gãy xương chậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Sacral (tính từ): thuộc về xương cùng.
    • The sacral region is located at the base of the spine. (Vùng xương cùng nằmđáy cột sống.)
  • Plexus (danh từ): đám rối (mạng lưới các dây thần kinh hoặc mạch máu).
Từ đồng nghĩa
  • Plexus sacralis (danh từ, Latinh): tên gọi Latinh của đám rối thần kinh cùng, thường dùng trong giải phẫu học.
Các cụm từ liên quan
  • "sacral plexus block": gây đám rối thần kinh cùngmột kỹ thuật gây vùng dùng trong phẫu thuật vùng chậu chi dưới.
    • A sacral plexus block is performed to provide anesthesia for hip surgery. (Gây đám rối thần kinh cùng được thực hiện để gây mê cho phẫu thuật hông.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "sacral plexus" đây thuật ngữ chuyên ngành y học.

Từ chứa "sacral plexus"