sadducean

sadducean

A scholar discusses Sadducean beliefs in an ancient library.

Định nghĩa

Tính từ: Thuộc về hoặc liên quan đến phái Sa-đu-sê (một phái tôn giáo Do Thái cổ đại, thường đối lập với phái Pha-ri-si).

dụ sử dụng
  • (Sự giải thích thuộc phái Sa-đu-sê về luật pháp được cho theo nghĩa đen hơn so với phái Pha-ri-si.)
  • (Một số học giả cho rằng sự bác bỏ của phái Sa-đu-sê về đời sau đã ảnh hưởng đến các cuộc tranh luận của Ki- giáo sơ khai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sadducean doctrine": học thuyết của phái Sa-đu-sê.

    • The sadducean doctrine denied the existence of angels and spirits. (Học thuyết của phái Sa-đu-sê phủ nhận sự tồn tại của thiên thần linh hồn.)
  • "sadducean stance": lập trường của phái Sa-đu-sê.

    • His sadducean stance on the resurrection was controversial among his peers. (Lập trường theo phái Sa-đu-sê của ông về sự phục sinh gây tranh cãi giữa các đồng nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Sadducee (danh từ): người thuộc phái Sa-đu-sê.

    • A Sadducee typically belonged to the priestly class in ancient Jerusalem. (Một người thuộc phái Sa-đu-sê thường thuộc tầng lớp tế ở Giê-ru-sa-lem cổ đại.)
  • Sadducaic (tính từ, ít dùng): cũng có nghĩa tương tự "sadducean".

Từ đồng nghĩa
  • Pharisaic (tính từ): thuộc phái Pha-ri-si (thường được dùng để đối lập với "sadducean").
  • Priestly (tính từ): thuộc về tế ( phái Sa-đu-sê thường gắn với tầng lớp tế).
Lưu ý văn hóa tôn giáo
  • Từ "sadducean" thường xuất hiện trong bối cảnh lịch sử tôn giáo, đặc biệt khi thảo luận về các phái Do Thái giáo trong thời kỳ Đền thờ thứ hai (khoảng 516 TCN – 70 CN). Phái Sa-đu-sê nổi tiếng chỉ chấp nhận Kinh Torah (Năm sách của Môi-se) bác bỏ truyền khẩu, sự phục sinh, các thiên thần.