sadiquement

Học thuật
Thân thiện
sadiquement

Il rit sadiquement en regardant les autres souffrir.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách bạo tàn, một cách tàn nhẫn: "sadiquement" mô tả một hành động được thực hiện với sự tàn ác, độc ác, thườngđể gây đau đớn hoặc khổ sở cho người khác, có thể tìm thấy niềm vui trong điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a souri sadiquement en voyant la peur dans ses yeux. (Hắn ta cười một cách bạo tàn khi thấy nỗi sợ hãi trong đôi mắt ấy.)
    • Le dictateur a été accusé d'avoir agi sadiquement envers son peuple. (Nhà độc tài bị cáo buộc đã hành động một cách tàn nhẫn với người dân của mình.)
    • Elle a torturé son adversaire sadiquement pendant le match. ( ấy đã tra tấn đối thủ một cách bạo tàn trong suốt trận đấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rire sadiquement": cười một cách tàn nhẫn, độc ác.

    • Le méchant du film rit sadiquement après avoir mis au point son plan. (Kẻ phản diện trong phim cười một cách tàn nhẫn sau khi hoàn thành kế hoạch của hắn.)
  • "se comporter sadiquement": cư xử/ hành xử một cách bạo tàn.

    • Il est interdit de se comporter sadiquement envers les animaux. (Việc hành xử một cách tàn nhẫn với động vật bị cấm.)
Biến thể từ gần giống
  • Sadique (tính từ): bạo tàn, tàn nhẫn, tính chất thích gây đau đớn.

    • Un comportement sadique est inacceptable. (Một hành vi bạo tànkhông thể chấp nhận được.)
  • Sadisme (danh từ): chủ nghĩa bạo tàn, sự tàn nhẫn, sự khoái lạc trong việc gây đau đớn.

    • Le sadisme est un trait de personnalité dangereux. (Chủ nghĩa bạo tànmột đặc điểm tính cách nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Cruellement: một cách độc ác, tàn nhẫn.
  • Atrocement: một cách dã man, tàn bạo.
  • Sauvagement: một cách man rợ, hung bạo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào cho phó từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ này)

sadiquement

Il rit sadiquement en regardant les autres souffrir.

phó từ
  1. bạo tàn

Từ gần giống