sage grouse

Định nghĩa

Danh từ: Sage grouse một loài chim gà tây lớn, sốngcác vùng cây bụi thơm (sagebrush) của Bắc Mỹ. Loài chim này nổi tiếng với bộ lông đặc biệt màn tán tỉnh phức tạp của con đực.

dụ sử dụng
  • (Chim thơm nổi tiếng với điệu nhảy tán tỉnh cầu kỳ của .)
  • (Các nỗ lực bảo tồn rất quan trọng để bảo vệ môi trường sống của chim thơm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • (Quần thể chim thơm đã suy giảm do mất môi trường sống.)
  • (Các nhà sinh vật học nghiên cứu hành vi tụ họp giao phối của chim thơm.)
Biến thể từ gần giống
  • Greater sage grouse (): Loài chim thơm lớn hơn, phổ biến nhất.
  • Gunnison sage grouse (): Loài chim thơm nhỏ hơn, sốngvùng Gunnison, Colorado.
Từ đồng nghĩa
  • Sage hen: Tên gọi khác của chim thơm, thường dùng trong ngữ cảnh săn bắn hoặc ẩm thực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "sage grouse".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "sage grouse" trong tiếng Anh hoặc tiếng Việt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sage grouse
A male sage grouse performs its mating display on a lek.