sagittal suture

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường khớp dọc (sagittal suture) một đường khớp xương sọ, nằmđỉnh đầu, nối liền hai xương đỉnh (parietal bones) lại với nhau. Đây một trong các đường khớp chính của hộp sọ, dạng đường thẳng chạy từ trước ra sau dọc theo đường giữa.
dụ sử dụng
  • (Đường khớp dọc nằm giữa hai xương đỉnh.)
  • (Ở trẻ sơ sinh, đường khớp dọc chưa hợp nhất hoàn toàn, cho phép hộp sọ phát triển.)
  • (Bác sĩ đã kiểm tra đường khớp dọc để tìm bất kỳ bất thường nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sagittal suture synostosis": tình trạng hợp nhất sớm đường khớp dọc, gây ra biến dạng hộp sọ (scaphocephaly).

    • Sagittal suture synostosis is the most common type of craniosynostosis. (Hợp nhất sớm đường khớp dọc loại craniosynostosis phổ biến nhất.)
  • "closure of the sagittal suture": quá trình đóng kín (hợp nhất) của đường khớp dọc, thường xảy ra trong giai đoạn trưởng thành.

    • The closure of the sagittal suture typically begins around the age of 22. (Quá trình đóng kín của đường khớp dọc thường bắt đầu vào khoảng 22 tuổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sagittal (tính từ): thuộc về mặt phẳng dọc (mặt phẳng chia cơ thể thành hai nửa trái-phải).

    • The sagittal plane divides the body into left and right halves. (Mặt phẳng dọc chia cơ thể thành hai nửa trái phải.)
  • Suture (danh từ): đường khớp (xương), chỉ chung các đường nối giữa các xương sọ.

    • The coronal suture connects the frontal and parietal bones. (Đường khớp vành nối xương trán xương đỉnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Interparietal suture: đường khớp giữa hai xương đỉnh (thuật ngữ ít phổ biến hơn).
  • Sutura sagittalis: tên Latin của đường khớp dọc.
Không cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "sagittal suture" do đây thuật ngữ chuyên ngành giải phẫu.
sagittal suture
The sagittal suture runs along the top of the human skull.