saint francis xavier

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Thánh Phanxicô Xaviê: Một vị thánh trong Giáo hội Công giáo, tên thật Francisco de Jasso y Azpilicueta (1506–1552). Ông một nhà truyền giáo người Tây Ban Nha, đồng sáng lập Dòng Tên (Dòng Chúa Giêsu), nổi tiếng với công cuộc truyền giáo rộng khắpchâu Á, đặc biệt tại Ấn Độ, Nhật Bản, Ceylon (nay Sri Lanka) Đông Ấn.

dụ sử dụng
  • (Thánh Phanxicô Xaviê được biết đến như "Tông đồ của Ấn Độ" "Tông đồ của Nhật Bản".)
  • (Nhiều nhà thờ trên thế giới được đặt tên theo Thánh Phanxicô Xaviê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the feast of Saint Francis Xavier": Lễ kính Thánh Phanxicô Xaviê, được cử hành vào ngày 3 tháng 12 hàng năm trong lịch phụng vụ Công giáo.
    • The feast of Saint Francis Xavier is celebrated with great devotion in Goa, India. (Lễ kính Thánh Phanxicô Xaviê được cử hành với lòng sùng kính lớn lao ở Goa, Ấn Độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Francis Xavier (danh từ riêng): Tên gọi tắt, thường dùng để chỉ cùng một người.
  • Phanxicô Xaviê (danh từ riêng): Phiên âm tiếng Việt của tên vị thánh.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà truyền giáo Dòng Tên: Mô tả vai trò của ngài trong lịch sử.
  • Vị thánh bảo trợ truyền giáo: Một danh hiệu tôn kính.
Các cụm từ liên quan
  • "thánh tích của Saint Francis Xavier": Di hài hoặc các vật dụng liên quan đến ngài, thường được tôn kính tại các nhà thờ.
    • The relics of Saint Francis Xavier are kept in the Basilica of Bom Jesus in Goa. (Thánh tích của Thánh Phanxicô Xaviê được lưu giữ tại Vương cung thánh đường Bom Jesus ở Goa.)
Thành ngữ liên quan
  • "the spirit of Saint Francis Xavier": Tinh thần nhiệt huyết truyền giáo, hy sinh dấn thân đức tin.
    • Many missionaries today try to emulate the spirit of Saint Francis Xavier in their work. (Nhiều nhà truyền giáo ngày nay cố gắng noi theo tinh thần của Thánh Phanxicô Xaviê trong công việc của họ.)
saint francis xavier
A statue of Saint Francis Xavier stands in a peaceful garden.