saisie-arrêt

Học thuật
Thân thiện
saisie-arrêt

Un juge ordonne une saisie-arrêt sur le salaire du débiteur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Luật học, Pháp lý) Sự giữ lại: "saisie-arrêt" là một biện pháp cưỡng chế theo luật định, cho phép một chủ nợ yêu cầu cơ quan thẩm quyền giữ lại một phần tài sản, tiền lương hoặc các khoản tiền khác thuộc về con nợ đang nằm trong tay một người thứ ba (ví dụ: người sử dụng lao động, ngân hàng) để trả cho chủ nợ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le créancier a obtenu une saisie-arrêt sur le compte bancaire du débiteur. (Chủ nợ đã được thi hành một lệnh giữ lại đối với tài khoản ngân hàng của con nợ.)
    • La procédure de saisie-arrêt des salaires est strictement encadrée par la loi. (Thủ tục giữ lại lương được luật pháp quy định chặt chẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Procéder à une saisie-arrêt": tiến hành thủ tục giữ lại.

    • L'avocat a conseillé de procéder à une saisie-arrêt pour recouvrer la créance. (Luật sư đã khuyên nên tiến hành thủ tục giữ lại để thu hồi khoản nợ.)
  • "Être frappé d'une saisie-arrêt": bị áp dụng biện pháp giữ lại.

    • Son salaire est frappé d'une saisie-arrêt pour dettes fiscales. (Lương của anh ta bị giữ lại nợ thuế.)
Biến thể từ gần giống
  • Saisie (n.f): sự biên, tịch thu. Đâytừ rộng hơn, "saisie-arrêt" là một loại "saisie" cụ thể.
  • Saisie-attribution (n.f): biện pháp biên-chuyển giao (một loại biện pháp cưỡng chế khác).
Từ đồng nghĩa
  • Contrainte par corps (cổ, nay ít dùng): biện pháp bắt giam nợ.
  • Mesure d'exécution forcée: biện pháp cưỡng chế thi hành.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ pháp lý này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ pháp lý chuyên môn này)

saisie-arrêt

Un juge ordonne une saisie-arrêt sur le salaire du débiteur.

danh từ giống cái
  1. (luật học, pháp lý) sự giữ lại
    • Faire une saisie-arrêt sur le salaire d'un débiteur
      giữ lại lương của con nợ