saisonnier

tính từ
  1. theo mùa, theo vụ; từng mùa, từng vụ
    • Produits saisonniers
      sản phẩm theo mùa
    • Travail saisonnier
      công việc từng vụ
danh từ giống đực
  1. thợ làm từng vụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "saisonnier"

saisonnier
Les fruits saisonniers sont récoltés à la fin de l'été.