salamandra atra

Định nghĩa

Danh từ: Salamandra atra một loài lưỡng cư thuộc họ Kỳ nhông (Salamandridae), đặc hữu của dãy Alpschâu Âu. Đây loài động vật đuôi, sống trên cạn, khả năng sinh sản bằng cách đẻ con (noãn thai sinh - ovoviviparous), nghĩa phôi phát triển trong trứng bên trong cơ thể mẹ nở ra con non sống.

dụ sử dụng
  • (Salamandra atra một loài lưỡng cư độc đáo chỉ được tìm thấyđộ cao lớn của dãy Alps.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu salamandra atra để hiểu sự thích nghi sinh sản của với môi trường lạnh giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • thường được nhắc đến trong các bài báo khoa học về sinh thái học tiến hóa, đặc biệt khi so sánh với các loài kỳ nhông khác như (kỳ nhông lửa).
  • (Bản chất noãn thai sinh của salamandra atra cho phép phát triển mạnhcác vùng núi cao nơi nguồn nước khan hiếm.)
Biến thể từ gần giống
  • Salamandra (n): chi kỳ nhông, bao gồm nhiều loài khác như .
  • Atra (adj, từ Latin): có nghĩa "đen", chỉ màu sắc đen đặc trưng của loài này.
Từ đồng nghĩa
  • Kỳ nhông đen Alps: tên gọi thông thường trong tiếng Việt cho .
  • Alpine salamander: tên tiếng Anh phổ biến, nghĩa kỳ nhông núi cao.
Các cụm từ liên quan
  • Ovoviviparous amphibian: lưỡng cư noãn thai sinh, mô tả đặc điểm sinh sản của loài.
  • Endemic to the Alps: đặc hữu của dãy Alps, chỉ sự phân bố giới hạn của loài này.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến Salamandra atra đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.

salamandra atra
A salamandra atra rests on a mossy rock in the mountains.