salt-marsh

/'sɔ:ltmɑ:ʃ/
Học thuật
Thân thiện
salt-marsh

A flock of birds flies over the salt-marsh at sunset.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đất ngập mặn, vùng ngập mặn: Một vùng đất thấp, ven biển, thường xuyên bị ngập nước biển theo thủy triều hệ thực vật đặc trưng chịu mặn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The salt-marsh is an important habitat for many bird species. (Vùng ngập mặn môi trường sống quan trọng cho nhiều loài chim.)
    • They studied the ecosystem of the coastal salt-marsh. (Họ đã nghiên cứu hệ sinh thái của vùng đất ngập mặn ven biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "salt-marsh ecology": hệ sinh thái vùng ngập mặn.

    • Her research focuses on salt-marsh ecology and conservation. (Nghiên cứu của ấy tập trung vào hệ sinh thái bảo tồn vùng ngập mặn.)
  • "salt-marsh vegetation": thảm thực vật vùng ngập mặn.

    • The salt-marsh vegetation is adapted to high salinity. (Thảm thực vật vùng ngập mặn đã thích nghi với độ mặn cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Marsh (n): vùng đầm lầy, vùng đất ẩm ướt cây cối mọc.
  • Tidal marsh (n): vùng đầm lầy triều, một thuật ngữ rộng hơn bao gồm cả salt-marsh.
Từ đồng nghĩa
  • Tidal wetland: vùng đất ngập nước triều.
  • Coastal wetland: vùng đất ngập nước ven biển.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "salt-marsh".
salt-marsh

A flock of birds flies over the salt-marsh at sunset.

danh từ
  1. đất ngập mặn, vùng ngập mặn