samuel f. b. morse

samuel f. b. morse

Samuel F. B. Morse demonstrates his telegraph to a group of people.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên của một nhà phát minh họa sĩ người Mỹ: Samuel F. B. Morse (1791-1872) người đã phát minh ra máy điện tín phát triển Morse. Ông cũng một họa sĩ vẽ chân dung nổi tiếng.
dụ sử dụng
  • (Samuel F. B. Morse đã phát minh ra máy điện tín vào những năm 1830.)
  • ( Morse, do Samuel F. B. Morse tạo ra, sử dụng các dấu chấm gạch ngang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Morse code": hệ thống mã hóa tự do Samuel F. B. Morse phát triển, dùng để truyền tín hiệu qua điện tín.

    • Sailors still learn Morse code for emergency signals. (Các thủy thủ vẫn học Morse để sử dụng trong tín hiệu khẩn cấp.)
  • "Morse telegraph": máy điện tín do Samuel F. B. Morse chế tạo.

    • The Morse telegraph revolutionized long-distance communication. (Máy điện tín Morse đã cách mạng hóa việc truyền thông đường dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Morse (n): tên viết tắt thông dụng, thường dùng để chỉ Morse hoặc máy điện tín Morse.

    • He learned Morse in the army. (Anh ấy đã học Morse trong quân đội.)
  • Morse code (n): Morse.

    • Can you decode this Morse code message? (Bạn có thể giải mã thông điệp Morse này không?)
Từ đồng nghĩa
  • Telegraph inventor: nhà phát minh máy điện tín.
  • Portrait painter: họa sĩ vẽ chân dung.
Các cụm từ liên quan
  • Samuel F. B. Morse’s telegraph: máy điện tín của Samuel F. B. Morse.
    • Samuel F. B. Morse’s telegraph was first demonstrated in 1844. (Máy điện tín của Samuel F. B. Morse lần đầu tiên được trình diễn vào năm 1844.)
Thành ngữ liên quan
  • Morse code: biểu tượng cho sự giao tiếp đơn giản hiệu quả.
    • In the digital age, Morse code is a relic of the past. (Trong thời đại kỹ thuật số, Morse một di tích của quá khứ.)