samuel finley breese morse

samuel finley breese morse

Samuel Finley Breese Morse demonstrates his telegraph to a group of observers.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Samuel Finley Breese Morse tên của một nhà phát minh họa sĩ chân dung người Mỹ, nổi tiếng đã phát minh ra máy điện tín phát triển Morse (1791-1872).

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Morse code" ( Morse): Hệ thống mã hóa tự do Samuel Finley Breese Morse phát triển, dùng tín hiệu ngắn dài (dấu chấm dấu gạch ngang).
  • "Telegraph" (Máy điện tín): Thiết bị do Samuel Finley Breese Morse sáng chế, cho phép truyền tin nhắn qua dây dẫn điện.
Biến thể từ gần giống
  • Morse (danh từ): Dạng rút gọn thông dụng, thường dùng để chỉ Morse hoặc máy điện tín.
  • Morse code (cụm danh từ): Hệ thống mã hóa tự.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà phát minh: Người sáng tạo ra thiết bị mới.
  • Họa sĩ chân dung: Nghệ sĩ vẽ tranh chân dung.
Các cụm từ liên quan
  • Phát minh ra máy điện tín: Hành động sáng tạo ra thiết bị truyền tin.

    • Samuel Finley Breese Morse đã phát minh ra máy điện tín vào năm 1837.
  • Phát triển Morse: Quá trình xây dựng hệ thống mã hóa.

    • Morse do Samuel Finley Breese Morse phát triển đã trở thành chuẩn truyền thông quốc tế.
Thành ngữ liên quan
  • "Morse code of communication": Ẩn dụ chỉ cách giao tiếp đơn giản nhưng hiệu quả, giống như Morse.
    • Trong thời đại số, email vẫn Morse của giao tiếp hiện đại.