san francisco

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Thành phố San Francisco: Một thành phố cảng lớnphía tây bang California, Hoa Kỳ, nằm gần Cổng Vàng (Golden Gate). Đây một trong những trung tâm công nghiệp giao thông vận tải chính, sở hữu một trong những bến cảng đẹp nhất thế giới, địa điểm của Cầu Cổng Vàng nổi tiếng.

dụ sử dụng
  • (San Francisco nổi tiếng với những ngọn đồi dốc Cầu Cổng Vàng.)
  • (Tôi đã đến thăm San Francisco vào mùa năm ngoái rất thích hải sảnBến Cảng Ngư Phủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The City by the Bay": Biệt danh phổ biến của San Francisco, nhấn mạnh vị trí ven vịnh.

    • Many tourists enjoy the foggy mornings in the City by the Bay. (Nhiều du khách thích những buổi sáng sương mùThành phố Bên Vịnh.)
  • "San Francisco Bay Area": Khu vực đô thị rộng lớn bao quanh Vịnh San Francisco, bao gồm các thành phố như Oakland San Jose.

    • The San Francisco Bay Area is a hub for technology and innovation. (Khu vực Vịnh San Francisco trung tâm của công nghệ đổi mới.)
Biến thể từ gần giống
  • San Franciscan (danh từ/ tính từ): Người dân San Francisco; thuộc về San Francisco.

    • She is a proud San Franciscan who knows every neighborhood. ( ấy một người San Francisco tự hào, biết từng khu phố.)
  • Frisco (danh từ, thân mật): Tên gọi tắt không chính thức của San Francisco.

    • He moved to Frisco for a tech job. (Anh ấy chuyển đến Frisco để làm việc trong lĩnh vực công nghệ.)
Từ đồng nghĩa
  • San Fran: Tên viết tắt thân mật.
  • The Golden Gate City: Biệt danh khác của San Francisco.
Các cụm từ liên quan
  • "San Francisco treat": Một món bánh kem đặc trưng (trong văn hóa Mỹ), hoặc ám chỉ một điều đó thú vị, đặc biệt.
    • Having clam chowder in a sourdough bread bowl is a classic San Francisco treat. (Ăn súp ngao trong bát bánh mì chua một món đặc sản San Francisco kinh điển.)
Thành ngữ liên quan
  • "Leave your heart in San Francisco": Câu nói nổi tiếng từ bài hát, ám chỉ việc yêu mến thành phố đến mức muốn ở lại mãi.
    • After her trip, she said she left her heart in San Francisco. (Sau chuyến đi, ấy nói rằng mình đã để lại trái timSan Francisco.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "san francisco"

san francisco
A family walks along the waterfront in San Francisco.