sand grouse

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim cát: "sand grouse" một loài chim sốngcác vùng khô cằn của Cựu Thế giới, hình dáng giống chim bồ câu, với cánh đuôi dài nhọn. Loài chim này bộ lông giúp ngụy trang tốt trên nền cát con non lông phát triển sớm, có thể tự đi lại ngay sau khi nở.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sand grouse is well adapted to life in the desert. (Chim cát thích nghi tốt với cuộc sốngsa mạc.)
    • A flock of sand grouse flew over the arid plains. (Một đàn chim cát bay qua vùng đồng bằng khô cằn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sand grouse" (trong văn cảnh sinh thái): Chim cát thường được nhắc đến như một biểu tượng của sự thích nghi với môi trường khắc nghiệt.
    • The sand grouse's ability to travel long distances for water is remarkable. (Khả năng di chuyển xa để tìm nước của chim cát thật đáng kinh ngạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Sandgrouse (n): cách viết liền, cùng nghĩa với "sand grouse" nhưng thường dùng trong văn bản khoa học.

    • The sandgrouse belongs to the family Pteroclidae. (Chim cát thuộc họ Pteroclidae.)
  • Pigeon-like (adj): giống chim bồ câu, dùng để mô tả hình dáng của sand grouse.

    • Its pigeon-like body helps it blend in with other birds. (Thân hình giống chim bồ câu của giúp hòa lẫn với các loài chim khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Desert grouse: cát sa mạc, một tên gọi khác cho sand grouse.
  • Pteroclid: tên khoa học chỉ các loài trong họ chim cát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp: "sand grouse" danh từ chỉ loài, không động từ đi kèm.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến: "sand grouse" thuật ngữ chuyên ngành, ít xuất hiện trong thành ngữ thông dụng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sand grouse
A sand grouse flies over a dry savanna at dawn.