sandlike

sandlike

The geologist examined the sandlike texture of the rock sample.

Định nghĩa

Tính từ: - Giống như cát: "sandlike" mô tả một vật đặc điểm, kết cấu hoặc hình dạng tương tự như cát, thường mịn, rời rạc khô. - Thuộc về hoặc chứa cát: Từ này cũng có thể chỉ sự hiện diện của cát hoặc môi trường nhiều cát.

dụ sử dụng
  • (Đấtkhu vực này rất giống cát, khiến cây cối khó phát triển.)
  • (Da của ấy cảm giác như cát sau một ngàybãi biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sandlike texture: kết cấu giống cát.
    • The artist used a sandlike texture to create a realistic desert scene. (Nghệ sĩ đã sử dụng kết cấu giống cát để tạo ra một cảnh sa mạc chân thực.)
  • Sandlike deposits: trầm tích giống cát.
    • Geologists found sandlike deposits along the riverbank. (Các nhà địa chất tìm thấy trầm tích giống cát dọc theo bờ sông.)
Biến thể từ gần giống
  • Sandy (tính từ): nhiều cát, phủ cát.
    • The sandy beach was perfect for a walk. (Bãi biển đầy cát rất lý tưởng để đi dạo.)
  • Sandiness (danh từ): tính chất giống cát.
    • The sandiness of the flour made it hard to mix. (Tính chất giống cát của bột khiến khó trộn.)
  • Arenaceous (tính từ): thuộc về cát, chứa cát (từ chuyên ngành).
    • Arenaceous rocks are common in desert regions. (Đá chứa cát thường gặpcác vùng sa mạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Grainy: hạt, sần sùi như cát.
  • Gritty: sạn, thô ráp.
  • Sandy: cát, giống cát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sand down: chà nhám để làm mịn.
    • You need to sand down the rough edges of the wood. (Bạn cần chà nhám các cạnh thô của gỗ.)
Thành ngữ liên quan
  • Built on sand: xây trên cát, chỉ nền tảng không vững chắc.
    • Their argument was built on sand, with no real evidence. (Lập luận của họ được xây trên cát, không bằng chứng thực sự.)