sannyasin

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tu khất thực Hindu: "Sannyasin" chỉ một người đã từ bỏ cuộc sống thế tục để sống đời tu hành khổ hạnh trong Ấn Độ giáo, thường sống bằng khất thực chuyên tâm vào việc giải thoát tâm linh.
dụ sử dụng
  • (Vị tu khất thực Hindu lang thang từ làng này sang làng khác, tìm kiếm của bố thí trí tuệ tâm linh.)
  • (Nhiều tu khất thực Hindu từ bỏ mọi của cải vật chất để tập trung vào thiền định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to become a sannyasin": trở thành một tu khất thực Hindu, thường đi kèm với nghi lễ từ bỏ thế gian.

    • After years of spiritual seeking, he decided to become a sannyasin. (Sau nhiều năm tìm kiếm tâm linh, ông ấy quyết định trở thành một tu khất thực Hindu.)
  • "the path of a sannyasin": con đường tu hành khổ hạnh của một tu khất thực Hindu.

    • The path of a sannyasin requires great discipline and detachment. (Con đường của một tu khất thực Hindu đòi hỏi kỷ luật cao độ sự buông bỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sannyasa (danh từ): giai đoạn tu hành khất thực trong đời sống tâm linh Ấn Độ giáo (thường giai đoạn thứ cuối cùng).

    • Sannyasa is considered the highest stage of life in Hindu tradition. (Sannyasa được coi giai đoạn cao nhất của cuộc đời trong truyền thống Ấn Độ giáo.)
  • Sannyasi (danh từ): biến thể chính tả của "sannyasin", thường dùng trong tiếng Anh.

    • The sannyasi wore simple ochre robes. (Vị tu khất thực Hindu mặc áo choàng màu vàng nghệ đơn giản.)
Từ đồng nghĩa
  • Ascetic: người tu khổ hạnh (nói chung, không riêng Ấn Độ giáo).
  • Mendicant: người sống bằng khất thực (thường chỉ tu ).
  • Renunciant: người từ bỏ thế tục.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan đến từ này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sannyasin
A sannyasin sits in quiet meditation by a riverbank.