sarcocystieian

Định nghĩa

Danh từ: Ký sinh trùng sống trong của động vật xương sống.

dụ sử dụng
  • (Sarcocystieian một loại ký sinh trùng được tìm thấy trong của động vật xương sống.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu vòng đời của sarcocystieian để hiểu tác động của lên động vật chủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sarcocystieian infection": nhiễm ký sinh trùng sarcocystieian.
    • Sarcocystieian infection can cause muscle damage in livestock. (Nhiễm sarcocystieian có thể gây tổn thương gia súc.)
Biến thể từ gần giống
  • Sarcocystis (danh từ): chi ký sinh trùng liên quan, thường gây bệnh sarcocystiosis.
    • Sarcocystis is a genus that includes sarcocystieian species. (Sarcocystis một chi bao gồm các loài sarcocystieian.)
  • Sarcocystiosis (danh từ): bệnh do ký sinh trùng sarcocystieian gây ra.
    • Sarcocystiosis is a common disease in cattle. (Sarcocystiosis một bệnh phổ biếngia súc.)
Từ đồng nghĩa
  • Ký sinh trùng : một cách diễn đạt mô tả, nhấn mạnh vị trí ký sinh.
    • Ký sinh trùng này có thể lây truyền qua thực phẩm. (This muscle parasite can be transmitted through food.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "sarcocystieian".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "sarcocystieian".

sarcocystieian
A veterinarian examines a tissue sample for sarcocystieian under a microscope.