sarcoïde

Học thuật
Thân thiện
sarcoïde

Une sarcoïde est une tumeur bénigne qui se développe sur la peau d'un cheval.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sacoit: Một thuật ngữ y học dùng để chỉ một loại u lành tính cấu trúc tương tự như thịt ( liên kết). Từ này mô tả đặc điểm mô học của khối u hơn là một bệnh cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le vétérinaire a diagnostiqué une sarcoïde chez le cheval. (Bác sĩ thú y đã chẩn đoán một khối sacoit ở con ngựa.)
    • Cette lésion cutanée a été identifiée comme étant une sarcoïde. (Tổn thương da này đã được xác địnhmột sacoit.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học thú y, đặc biệtvới ngựa, "sarcoïde" thường được dùng như một danh từ để chỉ một khối u da phổ biến, có thể nhiều dạng biểu hiện khác nhau (dạng cục, dạng phẳng, dạng xâm lấn...).
    • Le traitement des sarcoïdes peut être complexe. (Việc điều trị các khối sacoit có thể phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Sarcoïdose (danh từ giống cái): Bệnh sacoit (sarcoidosis). Đâymột bệnh toàn thân khác, không phảikhối u, đặc trưng bởi sự hình thành các cụm tế bào viêm nhỏ (granuloma) ở nhiều cơ quan. Lưu ý quan trọng: Đâymột từ hoàn toàn khác với "sarcoïde", mặc dù gốc từ tương tự.
    • La sarcoïdose affecte principalement les poumons. (Bệnh sacoit chủ yếu ảnh hưởng đến phổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Tumeur fibroblastique bénigne: Khối u nguyên bào sợi lành tính (một cách mô tảhọc chính xác hơn cho "sarcoïde" ở ngựa).
  • Lésion cutanée bénigne: Tổn thương da lành tính (cách mô tả chung về bản chất của ).
Lưu ý sử dụng
  • "Sarcoïde" chủ yếumột thuật ngữ chuyên ngành y học thú y. Trong tiếng Việt, từ tương đương chính xác được chấp nhận trong y văn"sacoit".
  • Cần phân biệt rõ ràng với "sarcoïdose" (bệnh sacoit/sarcoidosis), một bệnhhoàn toàn khácngười.
sarcoïde

Une sarcoïde est une tumeur bénigne qui se développe sur la peau d'un cheval.

danh từ giống cái
  1. (y học) sacoit