saturability

/,sætʃərə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
saturability

A scientist demonstrates the saturability of a solution by adding a colored dye.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể làm no, tính có thể làm cho bão hòa: Chỉ khả năng của một vật chất hoặc hệ thống có thể đạt đến trạng thái no hoặc bão hòa, không thể tiếp nhận thêm được nữa.
    • Độ bão hòa: Mức độ hoặc giới hạn tại đó một chất hoặc hệ thống trở nên bão hòa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The saturability of the sponge determines how much water it can absorb. (Tính có thể làm bão hòa của miếng bọt biển quyết định lượng nước có thể hấp thụ.)
    • Scientists measured the saturability of the receptor in the experiment. (Các nhà khoa học đã đo độ bão hòa của thụ thể trong thí nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Magnetic saturability": Độ bão hòa từ tính.

    • The core's magnetic saturability limits the transformer's maximum output. (Độ bão hòa từ tính của lõi giới hạn công suất đầu ra tối đa của máy biến áp.)
  • "Oxygen saturability": Khả năng bão hòa oxy.

    • Hemoglobin's oxygen saturability is a key factor in respiratory physiology. (Khả năng bão hòa oxy của hemoglobin một yếu tố chính trong sinh lý hô hấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Saturable (adj): Có thể bão hòa.

    • A saturable reactor is used to control current. (Một cuộn kháng bão hòa được dùng để điều khiển dòng điện.)
  • Saturation (n): Sự bão hòa, trạng thái bão hòa.

    • The market reached saturation with similar products. (Thị trường đã đạt đến trạng thái bão hòa với các sản phẩm tương tự.)
Từ đồng nghĩa
  • Capacity for saturation: Dung lượng bão hòa.
  • Saturation limit: Giới hạn bão hòa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp liên quan đến danh từ 'saturability')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến từ 'saturability')

saturability

A scientist demonstrates the saturability of a solution by adding a colored dye.

danh từ
  1. tính có thể làm no, tính có thể làm cho bão hoà; độ bão hoà