saudi arabian monetary unit

Định nghĩa

Danh từ: Saudi Arabian monetary unit đơn vị tiền tệ củaRậpÚt, đóng vai trò đơn vị đo lường giá trị tiền tệ chính thức tại quốc gia này.

dụ sử dụng
  • (Đơn vị tiền tệ củaRậpÚt đồng riyal.)
  • (Một đơn vị tiền tệRậpÚt được chia thành 20 qirsh hoặc 100 halalas.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "monetary unit": thuật ngữ chung chỉ đơn vị tiền tệ của bất kỳ quốc gia nào.
    • The Saudi Arabian monetary unit is part of the broader Gulf Cooperation Council monetary system. (Đơn vị tiền tệRậpÚt một phần của hệ thống tiền tệ rộng lớn hơn của Hội đồng Hợp tác Vùng Vịnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Riyal (n): đồng tiền chính thức củaRậpÚt, ký hiệu SAR (Saudi Riyal).
    • The Saudi riyal is pegged to the US dollar. (Đồng riyal Ả RậpÚt được neo theo đô la Mỹ.)
  • Halala (n): đơn vị tiền tệ phụ, 1 riyal = 100 halalas.
    • A bottle of water costs about 2 halalas. (Một chai nước giá khoảng 2 halalas.)
Từ đồng nghĩa
  • Saudi riyal: tên gọi cụ thể của đơn vị tiền tệ này.
  • SAR: tiền tệ quốc tế (ISO 4217) cho đồng riyal Ả RậpÚt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "Saudi Arabian monetary unit". Tuy nhiên, các cụm từ liên quan đến tiền tệ có thể bao gồm: - Convert to: chuyển đổi sang (một loại tiền tệ khác). - You can convert your dollars to Saudi Arabian monetary units at the bank. (Bạn có thể đổi đô la của mình sang đơn vị tiền tệRậpÚt tại ngân hàng.)

Thành ngữ liên quan
  • "Money talks": tiền sức mạnh, thường được dùng trong bối cảnh kinh tế.
    • In Saudi Arabia, the Saudi Arabian monetary unit is strong, so money talks. (Ở Ả RậpÚt, đơn vị tiền tệRậpÚt mạnh, vậy tiền sức mạnh.)
saudi arabian monetary unit
The shopkeeper accepts the Saudi Arabian monetary unit for the purchase.