saumur

/'soumjuə/
Học thuật
Thân thiện
saumur

A bottle of Saumur rests on a wooden table beside a cheese platter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rượu vang Saumur: Tên gọi của một loại rượu vang sản xuất tại vùng Saumur, thuộc thung lũng sông Loire của Pháp. Đây thường rượu vang trắng hoặc vang nổ ( ga) được làm từ giống nho Chenin Blanc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We enjoyed a bottle of crisp Saumur with our seafood dinner. (Chúng tôi thưởng thức một chai rượu Saumur thanh mát trong bữa tối với hải sản.)
    • Saumur is known for its excellent sparkling wines. (Saumur nổi tiếng với những loại vang nổ tuyệt hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A Saumur-Champigny": Một loại rượu vang đỏ cao cấp hơn, thuộc tiểu vùng Champigny của vùng Saumur, chủ yếu làm từ nho Cabernet Franc.
    • For the main course, a Saumur-Champigny would be a perfect pairing. (Đối với món chính, một chai Saumur-Champigny sẽ sự kết hợp hoàn hảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Saumurois (Danh từ): Tên gọi chung cho khu vực địa vùng rượu vang xung quanh thị trấn Saumur.
  • Sparkling Saumur (Danh từ): Rượu vang Saumur ga, được sản xuất theo phương pháp truyền thống.
Từ đồng nghĩa
  • Loire Valley wine: Rượu vang thung lũng Loire (một cách gọi chung hơn, bao gồm cả Saumur).
  • Chenin Blanc: Tên giống nho chính dùng để sản xuất rượu vang Saumur trắng.
saumur

A bottle of Saumur rests on a wooden table beside a cheese platter.

danh từ
  1. rượu vang xômuya (Pháp)