savoisien

Học thuật
Thân thiện
savoisien

Un savoisien porte un chapeau traditionnel lors d'une fête de village.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về vùng Savoie: Từ này dùng để chỉ những nguồn gốc, liên quan đến hoặc đặc trưng cho vùng Savoie của Pháp.
    • Thuộc về người Savoie: Dùng để mô tả đặc điểm, tính cách hoặc văn hóa của người dân đến từ vùng Savoie.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La cuisine savoisienne est réputée pour ses fromages. (Ẩm thực vùng Savoie nổi tiếng với các loại pho mát của .)
    • Il a un accent savoisien très marqué. (Anh ấy có một chất giọng đặc trưng của người Savoie.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Danh từ hóa: Khi được sử dụng như một danh từ (thường viết hoa: ), từ này chỉ một người đến từ vùng Savoie.
    • Les Savoisiens sont fiers de leurs montagnes. (Người dân vùng Savoie tự hào về những ngọn núi của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Savoyard/Savoyarde (tính từ/danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn, cũng có nghĩa là "thuộc về vùng Savoie" hoặc "người vùng Savoie".
    • Le fromage savoyard est délicieux. (Pho mát vùng Savoie rất ngon.)
Từ đồng nghĩa
  • Savoyard (adj & n): Thuộc vùng Savoie, người Savoie. (Đâytừ đồng nghĩa chính phổ biến nhất.)
savoisien

Un savoisien porte un chapeau traditionnel lors d'une fête de village.

tính từ
  1. như savoyard