say farewell
Định nghĩa
Cụm động từ: Nói lời tạm biệt hoặc từ biệt ai đó một cách trang trọng hoặc có cảm xúc.
Ví dụ sử dụng
- (Chúng tôi phải nói lời từ biệt với bạn bè trước khi họ chuyển đi.)
- (Cô ấy nói lời tạm biệt với đồng nghiệp vào ngày làm việc cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to say farewell to someone/something": Từ biệt ai đó hoặc từ bỏ điều gì đó.
- It's time to say farewell to our old traditions. (Đã đến lúc nói lời từ biệt với những truyền thống cũ của chúng ta.)
"farewell speech/party": Bài phát biểu/bữa tiệc chia tay.
- The company organized a farewell party for the retiring manager. (Công ty tổ chức một bữa tiệc chia tay cho người quản lý sắp nghỉ hưu.)
Biến thể và từ gần giống
Farewell (danh từ): Lời từ biệt, sự chia tay.
- They waved a final farewell as the train departed. (Họ vẫy tay từ biệt lần cuối khi tàu rời ga.)
Farewell (thán từ): Tạm biệt (dùng trong văn chương hoặc trang trọng).
- Farewell, my dear friend! (Tạm biệt, người bạn thân yêu của tôi!)
Từ đồng nghĩa
- Bid adieu: Nói lời từ biệt (trang trọng).
- Say goodbye: Nói lời tạm biệt (thông dụng).
- Take leave: Xin phép rời đi, từ biệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Say goodbye to: Tạm biệt (thân mật hơn).
- I said goodbye to my family at the airport. (Tôi nói tạm biệt gia đình tại sân bay.)
Wave off: Vẫy tay tiễn ai đó đi.
- She waved off her son as he boarded the bus. (Cô ấy vẫy tay tiễn con trai khi cậu lên xe buýt.)
Thành ngữ liên quan
Parting is such sweet sorrow: Chia tay thật buồn nhưng cũng ngọt ngào (trích từ Shakespeare).
- As they hugged goodbye, she thought, "Parting is such sweet sorrow." (Khi họ ôm nhau tạm biệt, cô nghĩ: "Chia tay thật buồn nhưng cũng thật ngọt ngào.")
See someone off: Tiễn ai đó.
- We went to the station to see them off. (Chúng tôi ra ga để tiễn họ.)