say rượu

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • trạng thái mất tỉnh táo do uống quá nhiều rượu: "say rượu" mô tả tình trạng cơ thể tinh thần bị ảnh hưởng bởi chất cồn, dẫn đến mất kiểm soát hành vi, lời nói hoặc ý thức.
    • Bị tác động mạnh bởi rượu: Dùng để chỉ việc một người đã uống rượu đến mức không còn làm chủ được bản thân.
  2. Danh từ (khi dùng như một khái niệm):

    • Trạng thái say: "say rượu" cũng được dùng để chỉ hiện tượng hoặc tình trạng mất tỉnh táo do rượu.
    • Thói quen uống rượu đến say: Chỉ hành vi hoặc tật xấu uống rượu quá mức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy say rượu nên không thể lái xe về nhà. (Anh ấy mất tỉnh táo rượu nên không thể lái xe.)
    • ta nói những lời vô nghĩa khi say rượu. ( ta nói lời không kiểm soát trong trạng thái say.)
    • Người say rượu thường dễ gây gổ. (Người mất tỉnh táo rượu thường hành vi hung hăng.)
  • Danh từ:

    • Say rượu nguyên nhân của nhiều vụ tai nạn. (Trạng thái say do rượu gây ra nhiều tai nạn.)
    • Thói say rượu khiến gia đình anh ta tan vỡ. (Tật uống rượu đến say phá hoại hạnh phúc gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "say rượu bia": mở rộng ra các loại đồ uống cồn như bia.

    • Cấm say rượu bia khi tham gia giao thông. (Luật cấm lái xe trong trạng thái mất tỉnh táo do rượu bia.)
  • "say rượu chè": chỉ việc uống rượu các thức uống cồn khác một cách quá độ.

    • Ông ta suốt ngày say rượu chè, bỏ bê công việc. (Ông ta thường xuyên uống rượu đến say, không quan tâm đến công việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Say (tính từ): mất tỉnh táo do rượu hoặc chất kích thích.

    • Anh ấy say quá, không đứng vững. (Anh ấy mất tỉnh táo đến mức không đứng vững.)
  • Rượu (danh từ): đồ uống cồn.

    • Rượu nếp, rượu vang đều có thể gây say. (Các loại rượu khác nhau đều có thể làm mất tỉnh táo.)
  • Ngà ngà say (tính từ): hơi say, chưa mất tỉnh táo hoàn toàn.

    • Sau vài ly, anh ấy ngà ngà say. (Sau vài ly, anh ấytrạng thái hơi say.)
Từ đồng nghĩa
  • Say xỉn: trạng thái say rượu một cách thô tục, mất kiểm soát.
    • Anh ta say xỉn, lăn ra đường ngủ. (Anh ta say rượu nặng, nằm ngủ ngoài đường.)
  • Chếnh choáng: hơi say, cảm giác lâng lâng.
    • Uống ít rượu, anh ấy chỉ chếnh choáng chứ không say. (Uống ít, anh ấy chỉ hơi lâng lâng.)
  • bết: say rượu đến mức không còn tỉnh táo, thường kèm theo hành vi luộm thuộm.
    • Người say rượu bết nằm dài trên ghế. (Người say rượu nặng nằm dài trên ghế.)
Thành ngữ liên quan
  • Say như điếu đổ: say rượu rất nặng, mất hoàn toàn tỉnh táo.
    • Uống hết chai rượu, anh ấy say như điếu đổ. (Uống hết chai rượu, anh ấy say rất nặng.)
  • Rượu vào lời ra: khi say rượu, người ta thường nói ra những điều giấu kín.
    • Rượu vào lời ra, anh ta kể hết mật. (Khi say rượu, anh ta tiết lộ mọi chuyện.)
say rượu
Một người đàn ông say rượu ngồi dựa vào bức tường.